API bột Enzalutamide, công thức phân tử: C21H16F4N4O2S, trọng lượng phân tử: 464,43600, PSA:108,53000, LogP:4,51338, mật độ: 1,49, chiết suất: 1,62. Nó đã được Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt vào ngày 31 tháng 8 năm 2012 để điều trị ung thư tuyến tiền liệt kháng thiến giai đoạn nặng ở nam giới đã di căn hoặc tái phát. Enzalutamide là một chất đối kháng thụ thể androgen, ngăn chặn sự liên kết của androgen với các thụ thể androgen và ngăn chặn sự chuyển vị hạt nhân của phức hợp thụ thể phối tử và tuyển dụng chất đồng hoạt hóa. Nó cũng đã được chứng minh là có tác dụng gây ra apoptosis của các tế bào khối u và không có hoạt động chủ vận. Nó là một ứng cử viên cho việc điều trị ung thư tuyến tiền liệt kháng thiến.
Enzalutamide là gì?
API bột Enzalutamidelà một chất ức chế thụ thể androgen, hoạt động trên con đường truyền tín hiệu của thụ thể androgen theo các bước khác nhau. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng amphetamine có thể ức chế sự kết hợp giữa thụ thể androgen và thụ thể androgen, đồng thời ức chế sự chuyển vị trí hạt nhân của thụ thể androgen và sự tương tác của nó với DNA.
|
|
Hình ảnh chụp thật của bột Enzalutamide | Sơ đồ cấu trúc Enzalutamide |
Enzalutamide phù hợp ở đâu?
API bột Enzalutamideđược sử dụng để điều trị ung thư tuyến tiền liệt chịu được thiến ở nam giới tiến triển đã lan rộng hoặc tái phát.
Mặc dù liệu pháp kháng androgen là phương pháp điều trị tiêu chuẩn được lựa chọn đầu tiên cho bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt di căn trong 70 năm, nhưng với việc khám phá sâu về mức độ phân tử của bệnh, các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng thụ thể androgen đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển. ung thư tuyến tiền liệt trong suốt quá trình bệnh. Một thế hệ mới của thuốc đối kháng thụ thể androgen đã được FDA phê duyệt, chẳng hạn như abiraterone và Enzalutamide, đã được chứng minh là có lợi cho bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt tiến triển sau khi hóa trị bằng docetaxel.
Enzalutamide của Úc, Nhật Bản và Abiraterone của Johnson & Johnson, Hoa Kỳ, đều điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cách nhắm mục tiêu. Theo thống kê, tác dụng điều trị là tương tự nhau, chỉ có một số điểm khác biệt, chẳng hạn như Abiraterone cần dùng đồng thời với steroid, còn Enzalutamide thì không; Arbitron cần hạn chế chế độ ăn kiêng của mình, nhưng Enzalutamide thì không. Thuốc ở các nước khác nhau chỉ dành cho những người khác nhau nên có sự chênh lệch về giá và tác dụng vẫn như nhau.
Những lưu ý khi sử dụng Enzalutamide là gì?
1. bệnh động kinh xảy ra ở 0,5% số bệnh nhân dùng XTANDI. Tỷ lệ bệnh nhân mắc bệnh động kinh là 2,2%. XTANDI nên chấm dứt vĩnh viễn khi các triệu chứng động kinh xuất hiện.
2. Hội chứng bệnh não chất trắng sau có thể đảo ngược (RPLS): Nên ngừng sử dụng vĩnh viễn.
Cách chọn thêm sản phẩm
Nilotinib | 641571-10-0 |
Toremifene Citrate | 89778-27-8 |
Natri dicloaxetat | 2156-56-1 |
Axit ribonucleic | 63231-63-0 |
sorafenib tosylate | 475207-59-1 |
Vinblastine Sulfate% 2fVinblastine Sulphate | 143-67-9 |
Vincristine | 57-22-7 |
Topotecan hydrochloride | 119413-54-6 |
Flutamide | 13311-84-7 |
Lomustine | 13010-47-4 |
Lenvatinib mesylate | 857890-39-2 |
Dasatinib | 302962-49-8 |
Oxaliplatin | 61825-94-3/63121-00-6 |
Sunitinib malate | 341031-54-7 |
Irinotecan | 97682-44-5 |
Irinotecan Hiđrôclorua | 100286-90-6 |
Lenalidomide | 191732-72-6 |
Doxorubicin hydrochloride | 25316-40-9 |
Pirfenidone | 53179-13-8 |
bicalutamid | 90357-06-5 |
Cyclophosphamide | 50-18-0 |
Temozolomide | 85622-93-1 |
Methotrexat/Trexall | 59-05-2 |
Anastrozole/Anastrazole/Arimidex | 120511-73-1 |
tamoxifen | 10540-29-1 |
Tamoxifen citrat | 54965-24-1 |
Trilostane | 13647-35-3 |
Exemestan | 107868-30-4 |
Ruxolitinib | 941678-49-5 |
Ruxolitinib photphat | 1092939-17-7 |
Sirolimus/rapamycin | 53123-88-9 |
Indole 3 Carbinol / | 700-06-1 |
3,3'-Diindolylmethane | 1968-05-4 |
Gửi yêu cầu của bạn để biết thêm chi tiết, nhấp vào email:allen@faithfulbio.comHiện nay.
Bạn cũng có thể liên hệ với tôi qua WhatsApp:+86 13137770562





Một loạt các phương thức vận chuyển cho bạn lựa chọn
Thời gian vận chuyển | Phương pháp vận chuyển | Yêu cầu về trọng lượng hàng hóa | Lợi thế |
3-7 ngày | DHL, Đức DHL, Đức DPD, | Phù hợp cho người dưới 50kg. | Chúng tôi có kho hàng ở Đức và California, Mỹ, |
7-15 ngày | Bằng đường hàng không | Thích hợp cho hơn 50kg. | |
15-60 ngày | Bằng đường biển | Thích hợp cho hơn 500kg. |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các bài viết được đăng trên trang này chủ yếu được sử dụng để thúc đẩy trao đổi học thuật và học tập, không có nghĩa là trang này đồng ý với quan điểm của mình hoặc xác nhận tính xác thực của nội dung. Hãy lọc cẩn thận. Nếu bạn cho rằng bài viết này vi phạm, vui lòng liên hệ với quản trị viên. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về hậu quả của việc sử dụng thông tin và dịch vụ trên trang web này.
Ghi chú: Hợp chất này chỉ nên được sử dụng cho mục đích nghiên cứu. Những tuyên bố này chưa được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm đánh giá. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ và tìm hiểu về các nghiên cứu có sẵn trước khi sử dụng chúng. Sản phẩm này không nhằm mục đích chẩn đoán, điều trị, chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bất kỳ bệnh nào.
Chú phổ biến: bột api enzalutamide cas 915087-33-1, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, mua, giá, số lượng lớn, nguyên chất, nhà sản xuất, để bán








