Lenalidomide 99% bột trắng, công thức phân tử: C13H13N3O3, trọng lượng phân tử: 259,26, mật độ: 1,46g/cm3, điểm nóng chảy: 269-271 độ , điểm sôi: 614.0±55.0 độ (Dự đoán) , điểm bốc cháy: 325,1 độ, bột màu trắng đến vàng, là thuốc chống khối u do Công ty dược phẩm sinh học Celgene ở Hoa Kỳ phát triển, có nhiều tác dụng như chống khối u, điều hòa miễn dịch và chống hình thành mạch.
Lenalidomide là gì?
Lenalidomide 99% bột trắnglà một tác nhân điều hòa miễn dịch mới để điều trị các bệnh về máu và ung thư gây tử vong. Lenalidomide là một dẫn xuất thế hệ mới của thalidomide. Dữ liệu lâm sàng cho thấy hiệu quả của nó gấp 100 lần thalidomide và người ta chưa phát hiện ra rằng hiệu quả của nó có độc tính gây thay pin. Do đó, Lenalidomide là loại thuốc hiệu quả nhất để điều trị bệnh đa u tủy hiện nay và hơn 50% bệnh nhân rõ ràng có thể kéo dài thời gian sống sót sau khi dùng thuốc này. Hiện tại, khoảng 300,000 người trên thế giới mắc hội chứng rối loạn sinh tủy và lenalidomide là loại thuốc hiệu quả nhất có thể điều trị hiệu quả loại bệnh về máu ác tính này. Hiệu quả mạnh mẽ và độc tính thấp là lý do chính khiến nó phổ biến trên thị trường.
Trong mười năm qua, Lenalidomide đã được sử dụng thành công trong điều trị các bệnh viêm nhiễm và ung thư, trong đó các chỉ định được FDA chấp thuận là: kết hợp với dexamethasone điều trị đa u tủy (MM); Là phương pháp điều trị duy trì sau khi MM được ghép tế bào gốc tạo máu tự thân. Tuy nhiên, điều mà nhiều bệnh nhân và bạn bè không biết là nó cũng có thể được sử dụng cho bệnh ung thư biểu mô tế bào gan.
|
|
Hình ảnh chụp thật của bột Lenalidomide | Sơ đồ cấu trúc Lenalidomide |
Lenalidomide hoạt động như thế nào?
Lenalidomide 99% bột trắnglà một loại thuốc điều hòa miễn dịch, có nhiều cơ chế tác dụng. Các nghiên cứu in vitro, Lenalidomide có ba tác dụng chính: 1) tác dụng chống khối u trực tiếp, 2) ức chế sự hình thành mạch và 3) điều hòa miễn dịch. In vivo, lenalidomide trực tiếp hoặc gián tiếp gây ra quá trình apoptosis của các tế bào khối u bằng cách ức chế sự hỗ trợ của các tế bào mô đệm tủy xương, chống tạo mạch và chống hủy cốt bào, và hoạt động điều hòa miễn dịch. Ở cấp độ phân tử, lenalidomide đã được chứng minh là có tương tác với ubiquitin E3 ligase và nhắm mục tiêu enzyme này để làm suy giảm các yếu tố phiên mã Ikaros IKZF1 và IKZF3.
Thận trọng khi sử dụng Lenalidomide là gì?
① Có thể dẫn đến dị tật bẩm sinh;
② Có thể xảy ra phản ứng độc hại trong huyết học;
③ Nó có thể gây huyết khối tĩnh mạch sâu và tắc mạch phổi. Do cấu trúc hóa học của lenalidomide tương tự như thalidomide, và thalidomide là một loại thuốc gây quái thai quen thuộc, nên phụ nữ mang thai dùng lenalidomide cũng có thể dẫn đến dị tật bẩm sinh hoặc thậm chí tử vong.
Cách chọn thêm sản phẩm
Nilotinib | 641571-10-0 |
Toremifene Citrate | 89778-27-8 |
Natri dicloaxetat | 2156-56-1 |
Axit ribonucleic | 63231-63-0 |
sorafenib tosylate | 475207-59-1 |
Vinblastine Sulfate% 2fVinblastine Sulphate | 143-67-9 |
Vincristine | 57-22-7 |
Topotecan hydrochloride | 119413-54-6 |
Flutamide | 13311-84-7 |
Lomustine | 13010-47-4 |
Lenvatinib mesylate | 857890-39-2 |
Dasatinib | 302962-49-8 |
Oxaliplatin | 61825-94-3/63121-00-6 |
Sunitinib malate | 341031-54-7 |
Irinotecan | 97682-44-5 |
Irinotecan Hiđrôclorua | 100286-90-6 |
Lenalidomide | 191732-72-6 |
Doxorubicin hydrochloride | 25316-40-9 |
Pirfenidone | 53179-13-8 |
bicalutamid | 90357-06-5 |
Cyclophosphamide | 50-18-0 |
Temozolomide | 85622-93-1 |
Methotrexat/Trexall | 59-05-2 |
Anastrozole/Anastrazole/Arimidex | 120511-73-1 |
tamoxifen | 10540-29-1 |
Tamoxifen citrat | 54965-24-1 |
Trilostane | 13647-35-3 |
Exemestan | 107868-30-4 |
Ruxolitinib | 941678-49-5 |
Ruxolitinib photphat | 1092939-17-7 |
Sirolimus/rapamycin | 53123-88-9 |
Indole 3 Carbinol / | 700-06-1 |
3,3'-Diindolylmethane | 1968-05-4 |
Gửi yêu cầu của bạn để biết thêm chi tiết, nhấp vào email:allen@faithfulbio.comHiện nay.
Bạn cũng có thể liên hệ với tôi qua WhatsApp:+86 13137770562





Một loạt các phương thức vận chuyển cho bạn lựa chọn
Thời gian vận chuyển | Phương pháp vận chuyển | Yêu cầu về trọng lượng hàng hóa | Lợi thế |
3-7 ngày | DHL, Đức DHL, Đức DPD, | Phù hợp cho người dưới 50kg. | Chúng tôi có kho hàng ở Đức và California, Mỹ, |
7-15 ngày | Bằng đường hàng không | Thích hợp cho hơn 50kg. | |
15-60 ngày | Bằng đường biển | Thích hợp cho hơn 500kg. |
Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Các bài viết được đăng trên trang này chủ yếu được sử dụng để thúc đẩy trao đổi học thuật và học tập, không có nghĩa là trang này đồng ý với quan điểm của mình hoặc xác nhận tính xác thực của nội dung. Hãy lọc cẩn thận. Nếu bạn cho rằng bài viết này vi phạm, vui lòng liên hệ với quản trị viên. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về hậu quả của việc sử dụng thông tin và dịch vụ trên trang web này.
Ghi chú: Hợp chất này chỉ nên được sử dụng cho mục đích nghiên cứu. Những tuyên bố này chưa được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm đánh giá. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ và tìm hiểu về các nghiên cứu có sẵn trước khi sử dụng chúng. Sản phẩm này không nhằm mục đích chẩn đoán, điều trị, chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bất kỳ bệnh nào.
Chú phổ biến: lenalidomide 99% bột trắng cas 191732-72-6, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, mua, giá, số lượng lớn, nguyên chất, nhà sản xuất, để bán








